Chanel Rouge Coco Flash Hydrating Vibrant Shine Lip Colour
Son Chanel Rouge Coco Flash Hydrating Vibrant Shine Lip Colour chỉ với một đường lướt son nhẹ trên môi, bạn sẽ cảm nhận được kết cấu tan chảy, siêu dưỡng ẩm nhưng vẫn nhẹ môi và thoải mái. Bờ môi sẽ sáng bóng nhờ vào một lớp bao phủ mỏng với các loại dầu có khả năng bắt sáng tốt. Được tạo thành từ các loại sáp tự nhiên, Chanel Rouge Coco Flash Hydrating Vibrant Shine Lip Colour giúp giữ ẩm và nuôi dưỡng môi trong thời gian dài, đem lại cảm giác thoải mái.

Son Chanel Rouge Coco Flash Hydrating Vibrant Shine Lip Colour được thiết kế theo khối trụ vuông cùng lớp vỏ đen tuyền huyền bí, bị bắt mắt bởi kí hiệu logo CHANEL. Bên trong thân son được bao phủ bởi lớp mạ vàng vô cùng sang trọng. Điểm nhấn tiếp theo cũng vô cùng tinh tế đó chính là logo của thương hiệu được khắc chìm tinh xảo ở đầu son. Đầu son vát tròn khéo khéo để nàng dễ dàng sử dụng.

Kuni có sẵn các màu:
66 Pulse




90 Jour




Thành phần:
DIISOSTEARYL MALATE | SQUALANE | BIS-BEHENYL/ISOSTEARYL/PHYTOSTERYL DIMER DILINOLEYL DIMER DILINOLEATE | PHYTOSTERYL/OCTYLDODECYL LAUROYL GLUTAMATE | HYDROGENATED COCONUT OIL | CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE | SUCROSE TETRASTEARATE TRIACETATE | ISOTRIDECYL ISONONANOATE | SYNTHETIC WAX | PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE | ETHYLENE/PROPYLENE COPOLYMER | SORBITAN ISOSTEARATE | MEADOWFOAM DELTA-LACTONE | LAURYL PCA | SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE | TOCOPHERYL ACETATE | ETHYLHEXYL PALMITATE | JOJOBA ESTERS | PARFUM (FRAGRANCE) | HELIANTHUS ANNUUS CERA SEED (HELIANTHUS ANNUUS (SUNFLOWER) SEED WAX) | TRIBEHENIN | DIMETHICONE | PEG-8 | ALUMINUM HYDROXIDE | TOCOPHEROL | POLYGLYCERIN-3 | ACACIA DECURRENS FLOWER WAX | LACTIC ACID | ASCORBYL PALMITATE | ASCORBIC ACID | CITRIC ACID | PALMITOYL TRIPEPTIDE-1 | GERANYL ACETATE | DIMETHYL PHENETHYL ACETATE | [+ / - (MAY CONTAIN) | CI 15850 (RED 6) | CI 15850 (RED 7 LAKE) | CI 15985 (YELLOW 6 LAKE) | CI 17200 (RED 33 LAKE) | CI 19140 (YELLOW 5 LAKE) | CI 42090 (BLUE 1 LAKE) | CI 45380 (RED 22 LAKE) | CI 45410 (RED 28 LAKE) | CI 77163 (BISMUTH OXYCHLORIDE) | CI 77491, | CI 77492, | CI 77499 (IRON OXIDES) | CI 77742 (MANGANESE VIOLET) | CI 77891 (TITANIUM DIOXIDE)] | BS000819A